ề à

Học thuật
Thân thiện
ề à

Người ấy cứ ề à mãi khi mọi người đã sẵn sàng để đi.

Định nghĩa
  1. Từ tượng thanh / Trạng từ:
    • Dềnh dàng, chậm chạp, mất thì giờ: Diễn tả cách nói năng, hành động kéo dài, không dứt khoát, thường tỏ ra lề mề, thiếu quyết đoán.
    • Nói ngập ngừng, ậm ừ: Diễn tả giọng nói kéo dài, có vẻ do dự, không muốn trả lời thẳng thắn hoặc chưa sẵn sàng.
dụ sử dụng
  • Từ tượng thanh / Trạng từ:
    • Mọi người đã giục đi anh ấy vẫn cứ nói ề à mãi. (Mọi người đã thúc giục đi rồi anh ta vẫn cứ nói dềnh dàng mãi.)
    • Khi được hỏi về kế hoạch, ấy chỉ trả lời ề à cho qua chuyện. (Khi được hỏi về kế hoạch, ấy chỉ trả lời ậm ừ cho qua chuyện.)
    • Đừng ề à nữa, chúng ta sắp trễ giờ rồi. (Đừng chậm chạp nữa, chúng ta sắp trễ giờ rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả trạng thái tâm lý: "Ề à" thường phản ánh sự miễn cưỡng, thiếu nhiệt tình hoặc đang điều đó giấu giếm, không muốn nói ra.
    • Nghe anh ta trả lời ề à tôi biết chuyện rồi. (Nghe anh ta trả lời ngập ngừng tôi biết chuyện rồi.)
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: "Ề à" có thể được dùng để tả cảnh, tả người một cách sinh động, gợi sự chậm rãi, nặng nề.
    • Con thuyền ề à tách bến trong sương chiều. (Con thuyền chậm rãi tách bến trong sương chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Ề à ề à (lặp lại): Nhấn mạnh mức độ chậm chạp, dềnh dàng hơn.
    • Cứ ề à ề à thế này thì đến tối cũng chưa xong. (Cứ chậm chạp dềnh dàng thế này thì đến tối cũng chưa xong.)
  • Lề mề (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự chậm chạp, không nhanh nhẹn.
  • Ụt ịt, ậm ừ (từ tượng thanh): Chỉ cách nói năng ngập ngừng, không rõ ràng.
Từ đồng nghĩa
  • Dềnh dàng: Chậm chạp, không gấp gáp.
  • Chậm chạp: Không nhanh nhẹn.
  • Ngập ngừng: Do dự, không dứt khoát khi nói hoặc hành động.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: Nhanh chóng, hoạt bát.
  • Dứt khoát: Quyết đoán, rõ ràng, không do dự.
  • Thẳng thắn: Nói năng rõ ràng, trực tiếp.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nói ề à: Cụm động từ phổ biến nhất, chỉ hành động nói chuyện một cách chậm rãi, thiếu quyết đoán.
    • thì nói thẳng đi, đừng nói ề à. ( thì nói thẳng đi, đừng nói ngập ngừng.)
  • Ề à như chậm uống nước: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự chậm chạp đến mức đáng sốt ruột.
    • Làm việc kiểu ề à như chậm uống nước thì làm sao kịp tiến độ. (Làm việc kiểu chậm chạp quá mức thì làm sao kịp tiến độ.)
ề à

Người ấy cứ ề à mãi khi mọi người đã sẵn sàng để đi.

  1. tt. trgt. Dềnh dàng, mất thì giờ: Người ta đã giục đi vẫn cứ nói ề à mãi.